Kho từ › ECIU · Unit 59 · Liking and disliking › have sympathy

have sympathy

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 59 · Liking and disliking ECIU
cảm thông (với ai đó)
UK · US
I have no sympathy for airlines that lose customers because they’re too lazy to give them a warm welcome when they step on board.
→ Tôi không cảm thông với các hãng hàng không mất khách chỉ vì họ quá lười chào đón khách lên máy bay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...