Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have sympathy

B1

Nghĩa

cảm thông (với ai đó) verb+noun

Định nghĩa · To feel understanding or compassion for someone.

“I have no sympathy for airlines that lose customers because they’re too lazy to give them a warm welcome when they step on board.”Tôi không cảm thông với các hãng hàng không mất khách chỉ vì họ quá lười chào đón khách lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...