have sympathy
B1
Nghĩa
cảm thông (với ai đó)
verb+noun
Định nghĩa · To feel understanding or compassion for someone.
“I have no sympathy for airlines that lose customers because they’re too lazy to give them a warm welcome when they step on board.”Tôi không cảm thông với các hãng hàng không mất khách chỉ vì họ quá lười chào đón khách lên máy bay.