Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great enjoyment

B1

Nghĩa

niềm vui lớn adj+noun

Định nghĩa · A very high level of happiness or satisfaction.

“We get great enjoyment out of our little cottage in the mountains.”Chúng tôi rất thích thú với căn nhà nhỏ trên núi của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...