Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

huge pleasure

B1

Nghĩa

niềm vui lớn adj+noun

Định nghĩa · A very high level of happiness or satisfaction.

“It was such a huge pleasure to be able to relax and do nothing for a week.”Thật là một niềm vui lớn khi được nghỉ ngơi và không làm gì suốt một tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...