Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pat on the back

B2

Nghĩa

lời khen ngợi, động viên (dành cho ai làm tốt) noun+prep+noun

Định nghĩa · A compliment or encouragement for good work.

“You deserve a pat on the back for such excellent marks!”Bạn xứng đáng được khen ngợi vì điểm số tuyệt vời như vậy!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...