Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

additionally

/əˈdɪʃənəli/ B2

Nghĩa

thêm vào đó trạng từ

Định nghĩa · In addition; also.

“Additionally, we should consider the environmental impact.”Thêm vào đó, chúng ta nên xem xét tác động đến môi trường.

“Additionally, we need to consider the budget.”Thêm vào đó, chúng ta cần xem xét ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm cho bài viết phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng để bổ sung thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...