Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go hiking

/ɡoʊ ˈhaɪkɪŋ/ A2

Nghĩa

đi bộ đường dài phr.

Định nghĩa · To walk in nature, often in the mountains.

“We go hiking every weekend.”Chúng tôi đi bộ đường dài mỗi cuối tuần.

“They went hiking in the mountains.”Họ đã đi bộ đường dài trên núi.

Ghi chú · Thường dùng với 'go + V-ing' cho hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...