go hiking
/ɡoʊ ˈhaɪkɪŋ/ A2
Nghĩa
đi bộ đường dài
phr.
Định nghĩa · To walk in nature, often in the mountains.
“We go hiking every weekend.”Chúng tôi đi bộ đường dài mỗi cuối tuần.
“They went hiking in the mountains.”Họ đã đi bộ đường dài trên núi.
Cụm hay dùng
go hiking in the forestgo hiking with friends
Ghi chú · Thường dùng với 'go + V-ing' cho hoạt động.