Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #358

walk

/wɔ:k/

danh từ

  • sự đi bộ; sự bước
    • to come at a walk: đi bộ đến
  • sự dạo chơi
    • to go for (to take) a walk: đi dạo chơi, đi dạo một vòng
  • cách đi, cách bước, dáng đi
    • to know someone by his walk: nhận ra một người qua dáng đi
  • quãng đường (đi bộ)
    • the station is only a short walk from my house: ga chỉ cách nhà một quãng ngắn
  • đường, đường đi dạo chơi
    • this is my favourite walk: đây là con đường đi dạo ưa thích của tôi
  • đường đi, vòng đi thường lệ
    • the walk of a hawker: vòng đi thường lệ của người bán hàng rong
  • (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
  • (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động
    • the different walks of life: những nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
    • the walks of literature: lĩnh vực văn chương
  • bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt)

nội động từ

  • đi, đi bộ
    • to walk home: đi bộ về nhà
  • đi tản bộ
    • to walk one hour: đi tản bộ một tiếng đồng hồ
  • hiện ra, xuất hiện (ma)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử
    • to walk in peace: sống hoà bình với nhau

ngoại động từ

  • đi, đi bộ, đi lang thang
    • to walk the streets: đi lang thang ngoài phố; làm đĩ
  • cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi
    • I'll walk you home: tôi cùng đi với anh về nhà
    • the policeman walked off the criminal: người cảnh sát dẫn tội phạm đi
    • to walk a horse: dắt (cưỡi) ngựa đi từng bước
    • to walk someone off his legs: bắt ai đi rạc cả cẳng
    • to walk a baby: tập đi cho một em bé

thành ngữ

  1. to walk about
    • dạo chơi, đi dạo
  2. to walk along
    • tiến bước, đi dọc theo
  3. to walk away
    • đi, bỏ đi
    • (thể dục,thể thao) (: from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng
      • to walk away from a competitor: vượt (thắng) địch thủ dễ dàng
    • (thông tục) (: with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
  4. to walk back
    • đi trở lại
  5. to walk down
    • đi xuống
  6. to walk in
    • đi vào, bước vào
      • to ask sommeone to walk in: mời người nào vào
  7. to walk into
    • đi vào, bước vào trong
    • đụng phải (vật gì)
    • (từ lóng) mắng chửi (ai)
    • (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì)
  8. to walk off
    • rời bỏ đi
    • (thông tục) (: with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
    • to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm
  9. to walk on
    • (sân khấu) đóng vai phụ
  10. to walk out
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công
    • bỏ đi ra, đi ra khỏi
      • to walk out on someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ ai mà đi
    • (: with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai)
  11. to walk over
    • (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ
  12. to walk up
    • bước lại gần
      • to walk up to someone: bước lại gần ai
  13. to walk the board
    • là diễn viên sân khấu
  14. to walk one's beat
    • (quân sự) đi tuần canh gác
  15. to walk the chalk
    • (xem) chalk
  16. to walk the hospitals
    • thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa)
  17. to walk the plank
    • bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức
Đồng nghĩa strollhike
Trái nghĩa sitstay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of traveling by foot\nn. manner of walking\nn. the act of walking somewhere\nn. a path set aside for walking

Gợi ý (24)

walk-in <Mỹ> khá to, có thể bước vào (cái tủ ly, tủ quần áo ) walk-on <skhấu> vai phụ walk-up danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà không có thang máy walk-out danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đình công walkaway danh từ: cuộc thi đấu thắng dễ dàng walkmans máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo walk-over danh từ: cuộc thi đấu thắng dễ dàng; cuộc thi dễ thắng vì không… walkabout thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc) walkie-lookie danh từ: (từ lóng) đài truyền hình xách tay walkie-talkie danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) điện đài xách… walking-stick danh từ: gậy, can walking danh từ: sự đi, sự đi bộ walker danh từ: người đi bộ walkway đường dành cho người đi bộ walkman máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo walkable có thể đi bộ qua được walk past cụm từ: đi ngang qua, đi qua (một địa điểm nào đó) walker-on danh từ: (sân khấu) vai phụ walk about cụm từ: đi bộ loanh quanh, đi dạo quanh (một nơi nào đó) walking-out sự đi ra ngoài (đi dạo) walking rein dây buộc vào bộ đai nhẹ của trẻ em nhỏ đang tập đi walking-tour danh từ: cuộc đi chơi bộ walkie-hearie (từ Mỹ; (từ lóng)) điện đài xách tay walking-dress danh từ: quần áo mặc đi phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...