Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complicated

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ B1

Nghĩa

phức tạp tính từ

Định nghĩa · Difficult to understand or deal with.

“The instructions were too complicated to follow.”Hướng dẫn quá phức tạp để làm theo.

“The instructions were complicated and confusing.”Hướng dẫn thì phức tạp và gây nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi mô tả vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...