Kho từ › Phát minh & sáng chế › wireless

wireless

A2 adj 📁 Phát minh & sáng chế THPT
không dây
UK /ˈwaɪələs/ · US /ˈwaɪələs/
Our wireless mouse connects quickly during IT lessons.
→ Chuột không dây của chúng tôi kết nối nhanh trong giờ Tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...