Kho từ › Bình đẳng giới › prejudice

prejudice

B2 n 📁 Bình đẳng giới THPT
định kiến
UK /ˈpredʒ.ə.dɪs/ · US /ˈpredʒ.ə.dɪs/
The essay explains how prejudice harms students’ confidence.
→ Bài luận giải thích định kiến làm hại sự tự tin của học sinh thế nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...