Kho từ › Bình đẳng giới › representation

representation

B2 n 📁 Bình đẳng giới THPT
sự đại diện
UK /ˌrep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən/ · US /ˌrep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən/
We aim for equal representation on the student council.
→ Chúng tôi hướng tới đại diện bình đẳng trong ban cán sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...