Kho từ › Bình đẳng giới › biased

biased

B2 adj 📁 Bình đẳng giới THPT
thiên vị, thành kiến
UK /ˈbaɪ.əst/ · US /ˈbaɪ.əst/
The survey shows students are biased about some jobs.
→ Khảo sát cho thấy học sinh thiên vị về một số nghề.
khác bias (n): biased là tính từ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...