Kho từ › Bình đẳng giới › privilege

privilege

B2 n 📁 Bình đẳng giới THPT
đặc quyền
UK /ˈprɪv.ɪ.lɪdʒ/ · US /ˈprɪv.ɪ.lɪdʒ/
He recognized his privilege in class discussions.
→ Cậu ấy nhận ra đặc quyền của mình trong thảo luận lớp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...