Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › assistance

assistance

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
sự hỗ trợ
UK /əˈsɪstəns/ · US /əˈsɪstəns/
Our group requested assistance from a local youth council.
→ Nhóm chúng tôi xin hỗ trợ từ hội thanh niên địa phương.
assist (v) – assistance (n) – assistant (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...