Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › outbreak

outbreak

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
sự bùng phát (dịch bệnh)
UK /ˈaʊtbreɪk/ · US /ˈaʊtbreɪk/
WHO reports helped control the flu outbreak at schools.
→ Các báo cáo của WHO giúp kiểm soát sự bùng phát cúm ở trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...