Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › relief

relief

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
cứu trợ (khẩn cấp)
UK /rɪˈliːf/ · US /rɪˈliːf/
Students collected blankets for disaster relief this weekend.
→ Học sinh quyên góp chăn cho cứu trợ thiên tai cuối tuần này.
disaster relief = cứu trợ thiên tai

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...