Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › roll out

roll out

B2 phr 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
triển khai, đưa vào sử dụng
UK · US
They plan to roll out new safety guidelines this term.
→ Họ dự định triển khai hướng dẫn an toàn mới học kỳ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...