Kho từ › Bảo vệ môi trường › incinerator

incinerator

B2 n 📁 Bảo vệ môi trường THPT
lò đốt rác
UK /ɪnˈsɪnəˌreɪtər/ · US /ɪnˈsɪnəˌreɪtər/
The town installed a new incinerator near the industrial area.
→ Thị trấn lắp một lò đốt rác mới gần khu công nghiệp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...