Kho từ › Bảo vệ môi trường › logging

logging

B2 n 📁 Bảo vệ môi trường THPT
khai thác gỗ
UK /ˈlɒɡɪŋ/ · US /ˈlɒɡɪŋ/
Uncontrolled logging harms forest habitats and rivers.
→ Khai thác gỗ không kiểm soát gây hại cho rừng và sông suối.
log (v) – logging (n) – logger (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...