Kho từ › Khoảng cách thế hệ › expectation

expectation

B1 n 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
kỳ vọng, mong đợi
UK /ˌekspekˈteɪʃn/ · US /ˌekspekˈteɪʃn/
My parents' expectation is that I focus on studying.
→ Kỳ vọng của bố mẹ là tôi tập trung học.
expect (v) – expectation (n) – expected (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...