Kho từ › Khoảng cách thế hệ › misunderstanding

misunderstanding

B1 n 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
hiểu lầm
UK /ˌmɪsʌndəˈstændɪŋ/ · US /ˌmɪsʌndəˈstændɪŋ/
A small misunderstanding caused a big argument.
→ Một hiểu lầm nhỏ gây ra tranh cãi lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...