Kho từ › Khoảng cách thế hệ › traditional

traditional

B1 adj 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
truyền thống
UK /trəˈdɪʃənl/ · US /trəˈdɪʃənl/
Some families keep traditional rules at home.
→ Một số gia đình giữ các quy tắc truyền thống ở nhà.
tradition (n) – traditional (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...