Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suburb

/ˈsʌbɜːb/ A2 THPT phổ biến #20519

Nghĩa

ngoại ô n

Định nghĩa · An area outside a city, often residential.

“My cousins live in a quiet suburb.”Anh chị họ tôi sống ở ngoại ô yên tĩnh.

Ghi chú · suburban (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...