Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suburb

/'sʌbə:b/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3531

Nghĩa thường dùng

vùng ngoại ô danh từ

“Many families move to the suburbs.”Nhiều gia đình chuyển ra ngoại ô.

Biến thể từ suburbs số nhiều
Đồng nghĩa outskirtscommuter belt
Trái nghĩa city centredowntown
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suburb

/'sʌbə:b/

danh từ

  • ngoại ô
    • the suburbs: khu vực ngoại ô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a residential district located on the outskirts of a city

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...