Kho từ › ASEAN & Việt Nam › coordination

coordination

B2 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
sự phối hợp
UK /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/ · US /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
Better coordination makes joint projects run smoothly.
→ Phối hợp tốt giúp dự án chung vận hành trôi chảy.
coordinate (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...