Từ vựng B2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognition

/ˌrekəɡˈnɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20552

Nghĩa

sự công nhận n

Định nghĩa · The act of being officially accepted or acknowledged.

“Mutual recognition can help nurses work abroad.”Công nhận lẫn nhau giúp y tá làm việc ở nước ngoài.

Ghi chú · recognize (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...