Kho từ › Nóng lên toàn cầu › geothermal

geothermal

B2 adj 📁 Nóng lên toàn cầu THPT
thuộc địa nhiệt
UK /ˌdʒioʊˈθɜːrml/ · US /ˌdʒioʊˈθɜːrml/
We studied a geothermal plant in geography class.
→ Chúng tôi học về một nhà máy địa nhiệt trong giờ địa lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...