Kho từ › Nóng lên toàn cầu › mitigation

mitigation

B2 n 📁 Nóng lên toàn cầu THPT
giảm nhẹ (tác động xấu)
UK /ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/ · US /ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/
Mitigation plans aim to cut heat-trapping gases.
→ Kế hoạch giảm nhẹ nhằm cắt các khí giữ nhiệt.
mitigate (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...