Kho từ › Giữ gìn di sản › tangible

tangible

B2 adj 📁 Giữ gìn di sản THPT
hữu hình
UK /ˈtændʒəbl/ · US /ˈtændʒəbl/
Bricks and statues are tangible remains.
→ Gạch và tượng là phần còn lại hữu hình.
opposite: intangible

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...