Kho từ › Giữ gìn di sản › inscription

inscription

B2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
chữ khắc, bia ký
UK /ɪnˈskrɪpʃn/ · US /ɪnˈskrɪpʃn/
I copied the stone inscription into my notebook.
→ Tôi chép chữ khắc trên đá vào vở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...