Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inscription

/ɪnˈskrɪpʃn/ B2 THPT phổ biến #20643

Nghĩa

chữ khắc, bia ký n

Định nghĩa · Words carved into a surface for memorial purposes.

“I copied the stone inscription into my notebook.”Tôi chép chữ khắc trên đá vào vở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...