Kho từ › Giữ gìn di sản › craftsmanship

craftsmanship

B2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
tay nghề thủ công
UK /ˈkrɑːftsmənʃɪp/ · US /ˈkrɑːftsmənʃɪp/
The craftsmanship in this wood carving is amazing.
→ Tay nghề trong bức chạm gỗ này thật tuyệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...