Từ vựng B2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curator

/kjʊəˈreɪtə/ B2 THPT phổ biến #20635

Nghĩa

người phụ trách bảo tàng n

Định nghĩa · A person in charge of a museum's collection.

“A museum curator gave our class a talk online.”Một người phụ trách bảo tàng đã nói chuyện trực tuyến với lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...