Kho từ › Giữ gìn di sản › curator

curator

B2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
người phụ trách bảo tàng
UK /kjʊəˈreɪtə/ · US /kjʊəˈreɪtə/
A museum curator gave our class a talk online.
→ Một người phụ trách bảo tàng đã nói chuyện trực tuyến với lớp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...