Kho từ › Giữ gìn di sản › archaeology

archaeology

B2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
khảo cổ học
UK /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ · US /ˌɑːkiˈɒlədʒi/
Archaeology helps us understand ancient villages.
→ Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu các làng cổ.
archaeology (n) – archaeologist (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...