Kho từ › Vấn đề xã hội › stigma

stigma

B2 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
định kiến xấu; kỳ thị
UK /ˈstɪɡmə/ · US /ˈstɪɡmə/
There is still stigma around seeking mental help.
→ Vẫn còn kỳ thị khi tìm hỗ trợ tinh thần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...