Kho từ › Vấn đề xã hội › vandalism

vandalism

B2 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
phá hoại tài sản
UK /ˈvændəlɪzəm/ · US /ˈvændəlɪzəm/
Security cameras reduced vandalism around the campus.
→ Camera an ninh đã giảm phá hoại quanh khuôn viên.
vandal (n) – vandalize (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...