Kho từ › Vấn đề xã hội › stereotype

stereotype

B2 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
khuôn mẫu định sẵn
UK /ˈsteriəˌtaɪp/ · US /ˈsteriəˌtaɪp/
We discussed how stereotypes can harm classmates.
→ Chúng tôi bàn về việc khuôn mẫu định sẵn có thể hại bạn học.
stereotype (v) – stereotypical (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...