Kho từ › Vấn đề xã hội › cybercrime

cybercrime

B2 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
tội phạm mạng
UK /ˈsaɪbərkraɪm/ · US /ˈsaɪbərkraɪm/
The lesson warned us about common types of cybercrime.
→ Bài học cảnh báo chúng tôi về các loại tội phạm mạng phổ biến.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...