Kho từ › Thế giới đa văn hoá › intercultural

intercultural

B2 adj 📁 Thế giới đa văn hoá THPT
giữa các nền văn hoá
UK /ˌɪntəˈkʌltʃərəl/ · US /ˌɪntəˈkʌltʃərəl/
We joined an intercultural project with a partner school abroad.
→ Chúng tôi tham gia một dự án liên văn hoá với một trường đối tác ở nước ngoài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...