Kho từ › Sống xanh › shade

shade

A2 n 📁 Sống xanh THPT
bóng râm
UK /ʃeɪd/ · US /ʃeɪd/
We parked our bikes in the shade to avoid heat.
→ Chúng tôi để xe đạp trong bóng râm để tránh nóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...