Kho từ › Sống xanh › repair

repair

A2 v 📁 Sống xanh THPT
sửa chữa
UK /rɪˈpɛː/ · US /rɪˈpɛː/
He learned to repair a broken desk lamp.
→ Cậu ấy học cách sửa chiếc đèn bàn hỏng.
repair (n) – repairable (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...