Kho từ › Sống xanh › unplug

unplug

A2 v 📁 Sống xanh THPT
rút phích cắm
UK /ʌnˈplʌɡ/ · US /ʌnˈplʌɡ/
Remember to unplug chargers after class ends.
→ Hãy nhớ rút sạc sau khi hết tiết học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...