Kho từ › Truyền thông đại chúng › anchor

anchor

B1 n 📁 Truyền thông đại chúng THPT
người dẫn chương trình bản tin
UK /ˈæŋkər/ · US /ˈæŋkər/
The anchor introduced student reporters from our class.
→ Người dẫn chương trình giới thiệu các phóng viên học sinh lớp chúng tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...