Kho từ › Truyền thông đại chúng › rating

rating

B1 n 📁 Truyền thông đại chúng THPT
tỷ suất người xem; đánh giá
UK /ˈreɪtɪŋ/ · US /ˈreɪtɪŋ/
The TV show's rating rose after the new season launched.
→ Tỷ suất người xem tăng sau khi mùa mới ra mắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...