Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

censorship

/ˈsensərʃɪp/ B2 THPT phổ biến #21088

Nghĩa

kiểm duyệt n

Định nghĩa · The control of what can be published or shown.

“We debated whether censorship protects or limits students.”Chúng tôi tranh luận kiểm duyệt bảo vệ hay hạn chế học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...