Từ vựng B2

Chủ đề Truyền thông đại chúng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

propaganda

/ˌprɑːpəˈɡændə/ B2 THPT phổ biến #21089

Nghĩa

tuyên truyền n

Định nghĩa · Information spread to influence public opinion.

“The lesson explained how propaganda influences opinions.”Bài học giải thích tuyên truyền ảnh hưởng quan điểm thế nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...