Kho từ › Truyền thông đại chúng › impartial

impartial

B2 adj 📁 Truyền thông đại chúng THPT
khách quan, không thiên vị
UK /ɪmˈpɑːrʃl/ · US /ɪmˈpɑːrʃl/
Our teacher reminded us to stay impartial when reporting.
→ Cô nhắc chúng tôi giữ khách quan khi đưa tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...