Kho từ › Học tập suốt đời › upskill

upskill

B2 v 📁 Học tập suốt đời THPT
nâng cao kỹ năng
UK /ˌʌpˈskɪl/ · US /ˌʌpˈskɪl/
Students upskill during holidays with practical projects.
→ Học sinh nâng cao kỹ năng dịp nghỉ với dự án thực tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...