score
/skɔ:/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1070
Nghĩa thường dùng
điểm số
danh từ
“What is your score?”Điểm số của bạn là gì?
Biến thể từ
scored quá khứ
scores số nhiều
scored quá khứ phân từ
scoring hiện tại phân từ
scores ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
score
/skɔ:/
danh từ
- (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
- to make a good score: làm bàn nhiều
- vết rạch, đường vạch
- dấu ghi nợ
- to pay one's score: trả hết nợ
- death pays (quits) all scores: chết là hết nợ
- to pay off old scores: (nghĩa bóng) trả hết thù xưa
- (âm nhạc) bản dàn bè
- hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều
- scores of people: nhiều người
- lý do, căn cứ
- the proposal was rejected on the score of absurdity: đề nghị ấy bị bác bỏ vì vô lý
- (từ lóng) điều may
- what a score!: thật là may mắn, thật là chó ngáp phải ruồi
- (từ lóng) hành động chơi trội; lời nói áp đảo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống
thành ngữ
- to go off at score
- bắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích)
động từ
- (thể dục,thể thao) ghi điểm thắng
- đạt được (thắng lợi)
- to score a success: đạt được thắng lợi thành công
- gạch, rạch, khắc, khía
- ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù)
- lợi thế, ăn may
- that is where he scores: đây là chỗ hắn ăn may
- (âm nhạc) soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỉ trích kịch liệt, đả kích
thành ngữ
- to score off
- (từ lóng) chơi trội, áp đảo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a written form of a musical composition; parts for different instruments appear on separate staves on large pages n. a number that expresses the accomplishment of a team or an individual in a game or contest n. a set of twenty members n. grounds