Kho từ › Giao thông & an toàn › jaywalk

jaywalk

B2 v 📁 Giao thông & an toàn THPT
băng qua đường ẩu
UK /ˈdʒeɪwɔːk/ · US /ˈdʒeɪwɔːk/
Students were fined for jaywalking at the junction.
→ Học sinh bị phạt vì băng qua đường ẩu ở ngã ba.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...