Kho từ › Giao thông & an toàn › a close call

a close call

B2 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
thoát nạn trong gang tấc
UK · US
It was a close call when the bike skidded on rain.
→ Đó là một pha thoát nạn khi xe trượt trên mưa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...